trọc lóc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trọc đến mức lộ rõ da đầu: Dùng để miêu tả một cái đầu bị cạo hoặc bị rụng tóc đến mức nhẵn thín, có thể thấy rõ da đầu bên dưới.
- Trọc hoàn toàn, không còn một chút tóc nào: Nhấn mạnh trạng thái trọc tuyệt đối, không còn sợi tóc nào sót lại.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông cụ cạo đầu trọc lóc cho mát. (Ông cụ cạo đầu trọc lốc cho mát.)
- Cái đầu nó trọc lóc vì bệnh. (Cái đầu nó trọc lốc vì bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trọc lóc như quả bóng": Thành ngữ so sánh, ví cái đầu trọc lóc với quả bóng, nhấn mạnh sự tròn và nhẵn.
- Thằng bé mới cạo tóc, đầu trọc lóc như quả bóng.
- "cạo trọc lóc": Cụm động từ thường dùng, chỉ hành động cạo sạch tóc đến mức da đầu lộ ra.
- Anh ta quyết định cạo trọc lóc để thay đổi phong cách.
Biến thể và từ gần giống
- Trọc lốc: (tính từ) Biến thể phổ biến hơn, cùng nghĩa với "trọc lóc". Đây là dạng từ được ghi nhận trong nhiều từ điển.
- Đầu nó trọc lốc.
- Trọc tếch: (tính từ) Từ đồng nghĩa, cũng chỉ trạng thái đầu không có tóc.
- Cái đầu trọc tếch.
- Hói: (tính từ) Chỉ tình trạng rụng tóc tự nhiên, có thể không trọc hoàn toàn, khác với "trọc lóc" thường do cạo.
- Ông ấy bị hói đỉnh đầu.
Từ đồng nghĩa
- Trọc lốc: Trọc hoàn toàn.
- Trọc tếch: Trọc sạch sẽ.
- Nhẵn thín: Nhẵn bóng, không có gì (có thể dùng cho đầu hoặc bề mặt khác).
Thành ngữ liên quan
- Đầu trọc lóc (lốc): Cụm từ cố định để miêu tả.
- Ra đường với cái đầu trọc lóc cũng ngại.
- Trọc như trứng: Cách nói ví von, so sánh cái đầu trọc với quả trứng.
- Cạo xong, đầu nó trọc như trứng.
- Nh. Trọc tếch. Nói đầu trọc sát đến da: Cạo trọc lóc.